tuyên truyền

Học thuật
Thân thiện
tuyên truyền

Một nhân viên y tế tuyên truyền về lợi ích của việc tiêm chủng cho người dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phổ biến, truyền bá một chủ trương, học thuyết, quan điểm hoặc thông tin cụ thể: Hành động nhằm làm cho một nội dung tư tưởng, chính sách hoặc thông điệp nào đó được nhiều người biết đến hiểu .
    • Vận động, thuyết phục để thay đổi nhận thức thúc đẩy hành động: Mục đích của việc này thường tạo sự chuyển biến trong thái độ, tư tưởng của đông đảo quần chúng, từ đó dẫn dắt họ hành động theo một đường lối hoặc hướng tới một mục tiêu đã định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các cán bộ đang tích cực tuyên truyền về chính sách mới của Chính phủ. (Họ đang phổ biến rộng rãi thông tin về chính sách.)
    • Chiến dịch này nhằm tuyên truyền cho người dân hiểu về lợi ích của việc tiêm chủng. (Chiến dịch này mục đích vận động, thuyết phục người dân.)
    • Họ tổ chức các buổi nói chuyện để tuyên truyền tư tưởng yêu nước. (Họ dùng hình thức nói chuyện để truyền bá tư tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác tuyên truyền": Chỉ toàn bộ hoạt động tổ chức, kế hoạch nhằm phổ biến đường lối, chủ trương.
    • Công tác tuyên truyền pháp luật được đẩy mạnh trong tháng này.
  • "Tuyên truyền miệng": Hình thức phổ biến thông tin thông qua lời nói trực tiếp, không qua các phương tiện đại chúng.
    • Trong thời kỳ kháng chiến, tuyên truyền miệng một phương thức rất hiệu quả.
Biến thể từ liên quan
  • Tuyên truyền viên (danh từ): Người làm nhiệm vụ tuyên truyền.
    • Các tuyên truyền viên y tế đã đến từng hộ gia đình.
  • Tuyền thông (danh từ): Hoạt động truyền đạt thông tin nói chung, rộng hơn có thể bao hàm cả "tuyên truyền" như một bộ phận.
  • Phổ biến (động từ): Làm cho rộng rãi, nhiều người biết đến. (Nghĩa gần, nhưng ít nhấn mạnh mục đích vận động, thuyết phục như "tuyên truyền").
Từ đồng nghĩa
  • Truyền bá: Phổ biến rộng rãi (thường dùng cho tư tưởng, đạo , học thuyết).
  • Vận động: Thuyết phục, kêu gọi mọi người làm theo một chủ trương nào đó.
  • Phổ cập: Làm cho kiến thức, thông tin trở nên phổ thông, ai cũng biết.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Tuyên truyền, vận động: Thường đi cùng nhau để chỉ một quá trình hoàn chỉnh: vừa phổ biến thông tin, vừa thuyết phục hành động.
    • Đoàn thanh niên đã tích cực tuyên truyền, vận động người dân giữ gìn vệ sinh môi trường.
  • Tuyên truyền, giáo dục: Nhấn mạnh cả hai mặt: phổ biến thông tin nâng cao nhận thức, hiểu biết.
    • Cần đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong nhà trường.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Lời nói đi đôi với việc làm": Đây một nguyên tắc quan trọng trong công tác tuyên truyền hiệu quả, nhấn mạnh sự thống nhất giữa lời nói hành động thực tế của người tuyên truyền.
  • "Tuyên truyền sâu rộng": Cách nói chỉ việc tuyên truyền phải được thực hiện một cách rộng khắp đi vào chiều sâu nhận thức.
tuyên truyền

Một nhân viên y tế tuyên truyền về lợi ích của việc tiêm chủng cho người dân.

  1. đg. Phổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối nhằm một mục đích nhất định.